Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,779
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#69
khảng
tháng.
#68
hướng
Mặt, phía.
#67
khiêm
tính từ
Khiêm: có thái độ nhún nhường, không tự cao, không khoe khoang.
#66
vượng
Được phát triển tốt; có hướng tiến lên.
#65
khoeo
Phía sau đầu gối.
#64
nghít
động từ
Hít vào (khí, mùi, hơi) qua mũi; thường dùng trong “nghít thở”.
#63
khiếp
Sợ lắm.
#62
niềng
danh từ
Niềng là vòng/khung kim loại dùng để bó chặt, gia cố hoặc giữ cố định (như niềng răng, niềng thùng).
#61
nhiễm
động từ
Bị lây hoặc bị tác động bởi tác nhân xấu, nhất là vi trùng/virus (như nhiễm bệnh, nhiễm trùng).
#60
thuận
Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhi…
#59
chiền
danh từ
used in chùa chiền
#58
tròng
Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.
#57
cheng
Tiếng kim loại.
#56
trịnh
a surname from Chinese
#55
chích
Đâm nhẹ bằng mũi nhọn.
#54
tuồng
Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu m…
#53
khểnh
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
#52
quoắt
tính từ
Cong quặp, vặn lệch hoặc co rút lại (thường nói về vật hay dáng người).
#51
chùng
Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
#50
thoăn
#49
quảng
động từ
Quảng: làm cho thông tin về sản phẩm/sự việc được nhiều người biết đến (quảng cáo).
#48
loáng
Một thời gian rất ngắn.
#47
boong
(Pont) Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ.
#46
thiếc
nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
#45
khiếu
Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
#44
trạng
danh từ
“Trạng” thường dùng trong “trạng thái”, nghĩa là tình trạng/điều kiện của một người hay sự vật tại m…
#43
chổng
Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.
#42
liêng
Cách gọi khác của trò chơi bài cào.
#41
xuynh
#40
ngoại
Thuộc dòng mẹ.
← Mới hơn
ui.page 58 / 60
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle