Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#31
trệch
trệch
Ra ngoài chỗ, không đúng khớp.
#30
nhùng
nhùng
Proper noun(sông ~) a river in Quảng Trị Province, Vietnam, a tributary of the Vĩnh Định River
#29
kháng
kháng
Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
#28
khoáy
khoáy
Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật.
#27
khang
khang
động từ“Khang” thường dùng trong “kháng” (kháng cự/kháng chiến): chống lại, không chịu khuất phục.
#26
nhông
nhông
Loài cắc kè lớn.
#25
doanh
doanh
. Dinh (nơi đóng quân).
#24
rương
rương
Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)
#23
chằng
chằng
Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằ…
#22
nhuôm
nhuôm
grayish
#21
phiếm
phiếm
tính từ“Phiếm” thường dùng trong “phiếm đàm”: nói chuyện tán gẫu, bàn chuyện chung chung không đi sâu.
#20
phèng
phèng
#19
ngẩng
ngẩng
Như ngửng
#18
nuông
nuông
Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, …
#17
khuây
khuây
Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
#16
loàng
loàng
#15
nhiếc
nhiếc
động từTừ dùng trong cụm “khinh khỉnh, nhiếc móc”, nghĩa là chê bai, mắng mỏ (thường trong “mắng nhiếc”).
#14
quyệt
quyệt
Dối trá, lừa lọc.
#13
nhắng
nhắng
Lên mặt hách dịch một cách lố lăng.
#12
khuấy
khuấy
Khuấy bùn.
#11
thiêu
thiêu
Đốt cháy.
#10
giềng
giềng
Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được gi…
#9
quẩng
quẩng
"Quẩng mỡ" nói tắt.
#8
nhằng
nhằng
Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.
#7
tuyến
tuyến
danh từĐường hoặc tuyến đường (lộ trình) nối các điểm, như tuyến xe buýt, tuyến tàu.
#6
phiền
phiền
Có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.
#5
trượt
trượt
Hỏng thi.
#4
cuộng
cuộng
danh từPhần cuống, cán nhỏ nối lá/hoa/quả với cành hoặc thân cây.
#3
choèn
choèn
#2
chung
chung
(Cũ) . Chén uống rượu.