Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,900
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#1540
nghít
động từ
Hít vào (khí, mùi, hơi) qua mũi; thường dùng trong “nghít thở”.
#1539
khiếp
Sợ lắm.
#1538
niềng
danh từ
Niềng là vòng/khung kim loại dùng để bó chặt, gia cố hoặc giữ cố định (như niềng răng, niềng thùng).
#1537
nhiễm
động từ
Bị lây hoặc bị tác động bởi tác nhân xấu, nhất là vi trùng/virus (như nhiễm bệnh, nhiễm trùng).
#1536
thuận
Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhi…
#1535
chiền
danh từ
Chùa, nơi thờ tự Phật (thường dùng trong cụm “chùa chiền”).
#1534
tròng
Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.
#1533
cheng
Tiếng kim loại.
#1532
trịnh
Trịnh là họ phổ biến của người Việt (một họ tên).
#1531
chích
Đâm nhẹ bằng mũi nhọn.
#1530
tuồng
Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu m…
#1529
khểnh
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
#1528
quoắt
tính từ
Cong quặp, vặn lệch hoặc co rút lại (thường nói về vật hay dáng người).
#1527
chùng
Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
#1526
thoăn
#1525
quảng
động từ
Quảng: làm cho thông tin về sản phẩm/sự việc được nhiều người biết đến (quảng cáo).
#1524
loáng
Một thời gian rất ngắn.
#1523
boong
(Pont) Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ.
#1522
thiếc
nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
#1521
khiếu
Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
#1520
trạng
danh từ
“Trạng” thường dùng trong “trạng thái”, nghĩa là tình trạng/điều kiện của một người hay sự vật tại m…
#1519
chổng
Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.
#1518
liêng
Cách gọi khác của trò chơi bài cào.
#1517
xuynh
#1516
ngoại
Thuộc dòng mẹ.
#1515
phỉnh
động từ
Dùng lời ngon ngọt hoặc mưu mẹo để lừa gạt, dụ dỗ người khác tin hay làm theo.
#1514
nhuận
Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có.
#1513
chiêm
Gieo cấy ở miền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) và thu hoạch vào đầu…
#1512
hiêng
tính từ
Nghiêng, lệch về một phía; không thẳng đứng hay cân bằng.
#1511
thịnh
tính từ
Chỉ trạng thái phát triển mạnh, sung túc, thịnh vượng.
← Mới hơn
ui.page 13 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle