Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt · Archive
Tất cả từ
1,772
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#1382
nhãng
Quên đi vì không chú ý.
#1381
luống
danh từ
Dải đất dài, hẹp được vun lên để trồng cây (như luống rau).
#1380
chĩnh
Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.
#1379
khuẩn
chỉ những con vật dơ dấy, có hại
#1378
thuốc
Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.
#1377
ngoáo
Quái vật người ta bịa ra để dọa trẻ con.
#1376
khuỵu
Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân.
#1375
quạng
#1374
nhành
Như ngành
#1373
phĩnh
Nói mặt hay chân tay sưng to lên vì phù.
#1372
gường
#1371
luyện
động từ
Rèn luyện, tập luyện để nâng cao kỹ năng hoặc sức khỏe.
#1370
điếng
Ở vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác động rất mạnh …
#1369
kiêng
Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
#1368
xoạch
Từ tượng thanh chỉ tiếng vật mềm, ướt bị xé hoặc bẹp ra đột ngột.
#1367
thiết
“Thiết” thường dùng trong “thiết bị/thiết kế”, nghĩa là sắp đặt, tạo dựng hay đồ dùng máy móc phục v…
#1366
loằng
#1365
thúng
Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.
#1364
nương
danh từ
Rẫy nương: mảnh đất canh tác trên đồi núi, thường trồng ngô, sắn, lúa nương.
#1363
thùng
danh từ
Đồ đựng hình trụ hoặc hộp lớn, thường bằng nhựa/kim loại/gỗ, dùng để chứa đồ hay chất lỏng.
#1362
nhánh
Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.
#1361
trỏng
trạng từ
Từ địa phương (Nam Bộ) nghĩa là “trong đó/ở trong”.
#1360
trích
Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.
#1359
giống
Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
#1358
quỳnh
Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm.
#1357
quáng
Chói mắt, không trông rõ.
#1356
chủng
Loài, giống.
#1355
chuỗi
Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
#1354
dướng
#1353
hoạnh
Hạch xách, bắt bẻ.
← Newer
Page 14 / 60
Older →
Play Today's Wordle