Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,900
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#1510
loong
(Lóng, địa phương) Xem long
#1509
nghẹt
Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.
#1508
thuôn
Nấu thành canh với hành răm.
#1507
trệch
Ra ngoài chỗ, không đúng khớp.
#1506
nhùng
Proper noun
(sông ~) a river in Quảng Trị Province, Vietnam, a tributary of the Vĩnh Định River
#1505
kháng
Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
#1504
khoáy
Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật.
#1503
khang
động từ
“Khang” thường dùng trong “kháng” (kháng cự/kháng chiến): chống lại, không chịu khuất phục.
#1502
nhông
Loài cắc kè lớn.
#1501
doanh
. Dinh (nơi đóng quân).
#1500
rương
Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)
#1499
chằng
Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằ…
#1498
nhuôm
grayish
#1497
phiếm
tính từ
“Phiếm” thường dùng trong “phiếm đàm”: nói chuyện tán gẫu, bàn chuyện chung chung không đi sâu.
#1496
phèng
#1495
ngẩng
Như ngửng
#1494
nuông
Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, …
#1493
khuây
Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
#1492
loàng
#1491
nhiếc
động từ
Từ dùng trong cụm “khinh khỉnh, nhiếc móc”, nghĩa là chê bai, mắng mỏ (thường trong “mắng nhiếc”).
#1490
quyệt
Dối trá, lừa lọc.
#1489
nhắng
Lên mặt hách dịch một cách lố lăng.
#1488
khuấy
Khuấy bùn.
#1487
thiêu
Đốt cháy.
#1486
giềng
Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được gi…
#1485
quẩng
"Quẩng mỡ" nói tắt.
#1484
nhằng
Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.
#1483
tuyến
danh từ
Đường hoặc tuyến đường (lộ trình) nối các điểm, như tuyến xe buýt, tuyến tàu.
#1482
phiền
Có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.
#1481
trượt
Hỏng thi.
← Mới hơn
ui.page 14 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle