Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#1561
thược
#1560
tranh
(Thường nói cỏ tranh) . x.
#1559
chong
Thắp đèn lâu trong đêm.
#1558
nghện
#1557
phàng
tính từ
Tính từ chỉ thái độ lạnh lùng, dửng dưng và có phần tàn nhẫn, thường trong cách đối xử hay lời nói.
#1556
nhuốm
Mới bắt màu.
#1555
loãng
Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
#1554
nhiễu
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
#1553
thòng
Dòng một cái dây, thả bằng dây.
#1552
nhũng
Quấy rối, quấy rầy.
#1551
quanh
(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
#1550
trừng
Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
#1549
toong
#1548
nghển
Vươn cao cổ lên.
#1547
chiên
con cừu, đặc biệt là cừu non.
#1546
chệch
động từ
Lệch khỏi hướng, vị trí hoặc quỹ đạo đúng (thường chỉ hơi lệch).
#1545
khảng
tháng.
#1544
hướng
Mặt, phía.
#1543
khiêm
tính từ
Khiêm: có thái độ nhún nhường, không tự cao, không khoe khoang.
#1542
vượng
Được phát triển tốt; có hướng tiến lên.
#1541
khoeo
Phía sau đầu gối.
#1540
nghít
động từ
Hít vào (khí, mùi, hơi) qua mũi; thường dùng trong “nghít thở”.
#1539
khiếp
Sợ lắm.
#1538
niềng
danh từ
Niềng là vòng/khung kim loại dùng để bó chặt, gia cố hoặc giữ cố định (như niềng răng, niềng thùng).
#1537
nhiễm
động từ
Bị lây hoặc bị tác động bởi tác nhân xấu, nhất là vi trùng/virus (như nhiễm bệnh, nhiễm trùng).
#1536
thuận
Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhi…
#1535
chiền
danh từ
Chùa, nơi thờ tự Phật (thường dùng trong cụm “chùa chiền”).
#1534
tròng
Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.
#1533
cheng
Tiếng kim loại.
#1532
trịnh
Trịnh là họ phổ biến của người Việt (một họ tên).
← Mới hơn
Trang 14 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay