Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,772 từ hàng ngày và đang tăng

#1682
thượt
thượt
Thẳng đờ.
#1681
khung
khung
Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.
#1680
tróng
tróng
Cái cùm chân.
#1679
quềnh
quềnh
#1678
khẳng
khẳng
Dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn, dứt khoát trong lời nói (thường gặp trong “khẳng định”).
#1677
khoăm
khoăm
Hơi cong.
#1676
gượng
gượng
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
#1675
hoạch
hoạch
danh từ“Hoạch” thường dùng trong “kế hoạch”, nghĩa là sự sắp xếp, dự định các việc sẽ làm.
#1674
tráng
tráng
động từLàm sạch hoặc làm ướt nhanh bề mặt bằng cách nhúng hay xối nước (như tráng bát, tráng miệng).
#1673
riềng
riềng
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
#1672
ghếch
ghếch
Đặt một đầu cao lên.
#1671
triệt
triệt
trạng từHết sạch, hoàn toàn; làm cho không còn gì (thường trong “triệt để”, “tiêu diệt triệt”).
#1670
nghèo
nghèo
Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái vớ…
#1669
huỵch
huỵch
Tiếng rơi mạnh, ngã mạnh, đánh mạnh.
#1668
ngước
ngước
Đưa mắt nhìn lên trên.
#1667
phảng
phảng
trạng từKhông nhớ rõ, chỉ thoáng nghĩ hoặc biết lờ mờ.
#1666
nhăng
nhăng
Từ dùng trong các cụm như “nhăng nhít/nhăng cuội”, nghĩa là nói hay làm bậy bạ, không nghiêm túc.
#1665
thoắt
thoắt
trạng từChỉ sự việc xảy ra rất nhanh, đột ngột trong chốc lát (thường dùng trong “thoắt cái”).
#1664
chuốc
chuốc
Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị.
#1663
trinh
trinh
Lòng trung thành đối với chồng.
#1662
ngoay
ngoay
#1661
soạng
soạng
động từDò dẫm, sờ soạng bằng tay để tìm hoặc nhận biết trong bóng tối hay khi không nhìn rõ.
#1660
thong
thong
thong /ˈθɔŋ/
#1659
thạch
thạch
Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.
#1658
huyết
huyết
Máu (người).
#1657
hoảnh
hoảnh
#1656
phạch
phạch
Tiếng đập cửa một vật to bản và nhẹ.
#1655
chiếu
chiếu
Văn bản do vua công bố.
#1654
sương
sương
Trắng như sương mù.
#1653
khoào
khoào