Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#151
giăng
giăng
Giăng dây.
#150
ghiền
ghiền
Nghiện.
#149
ngoác
ngoác
động từMở to (miệng, mắt) một cách đột ngột, thường do ngạc nhiên hoặc sợ hãi.
#148
phịch
phịch
Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm.
#147
chõng
chõng
Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn.
#146
xiềng
xiềng
Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.
#145
trĩnh
trĩnh
#144
nhẳng
nhẳng
Cứng, dai, không mềm, không dịu.
#143
hiếng
hiếng
(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
#142
quýnh
quýnh
Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột.
#141
nghét
nghét
danh từCảm giác ghét, khó chịu hoặc không ưa ai/cái gì.
#140
phông
phông
Tấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.
#139
đoàng
đoàng
Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ lớn, đột ngột (như tiếng súng, pháo).
#138
nhoèn
nhoèn
Nói mắt nhiêu dử.
#137
ngươi
ngươi
Đại từ ngôi thứ hai, dùng để gọi người đối thoại (thường mang sắc thái coi thường hoặc thân mật).
#136
chuôi
chuôi
Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.
#135
nghịt
nghịt
tính từDày đặc, chật kín, chen chúc (thường nói người/vật tụ lại nhiều).
#134
dượng
dượng
Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
#133
triêu
triêu
#132
thằng
thằng
danh từTừ gọi một người nam (thường trẻ), mang sắc thái suồng sã hoặc coi thường.
#131
thoán
thoán
#130
giong
giong
Cành tre.
#129
nhạnh
nhạnh
#128
khươm
khươm
nine
#127
xoảng
xoảng
Từ tượng thanh chỉ tiếng va đập mạnh, leng keng/choang choang của kim loại hoặc đồ vật rơi vỡ.
#126
bương
bương
Cây thuộc họ tre, thân to, thẳng và mỏng.
#125
loảng
loảng
Xem loãng
#124
choạp
choạp
#123
phúng
phúng
Cười ngạo.
#122
ngùng
ngùng
tính từNgại ngùng, bối rối hoặc xấu hổ khi giao tiếp hay trước tình huống nào đó.