Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,903 từ hàng ngày và đang tăng

#103
quàng
quàng
Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.
#102
trếch
trếch
#101
phệnh
phệnh
Tượng người có bụng to, bằng gỗ, sành hay sứ, để trẻ em chơi.
#100
tướng
tướng
Quan võ cầm đầu một đạo quân thời trước.
#99
toàng
toàng
Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ hoặc tiếng vỡ bất ngờ, vang to (như “nổ toàng”).
#98
khoắt
khoắt
trạng từChỉ sự gấp khúc, ngoặt đột ngột (thường nói: rẽ khoắt, ngoặt khoắt).
#97
chạch
chạch
Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn.
#96
xuổng
xuổng
#95
basoi
basoi
#94
thưng
thưng
Phần mười của đấu.
#93
thếch
thếch
Nói ngả màu trắng và xấu đi.
#92
ngúng
ngúng
#91
khựng
khựng
động từBị chững lại đột ngột trong chốc lát (vì bất ngờ, ngập ngừng hay vấp).
#90
hoàng
hoàng
tính từMàu vàng sẫm, hơi nâu (như lá úa, da ngăm).
#89
ngoằn
ngoằn
tính từCong queo, uốn khúc, không thẳng (thường nói về đường, vật dài).
#88
huyễn
huyễn
Không thực.
#87
quệnh
quệnh
#86
ngạch
ngạch
danh từBậc hoặc hạng trong hệ thống phân loại, nhất là ngạch công chức (ngạch lương, ngạch bậc).
#85
thược
thược
#84
tranh
tranh
(Thường nói cỏ tranh) . x.
#83
chong
chong
Thắp đèn lâu trong đêm.
#82
nghện
nghện
#81
phàng
phàng
tính từTính từ chỉ thái độ lạnh lùng, dửng dưng và có phần tàn nhẫn, thường trong cách đối xử hay lời nói.
#80
nhuốm
nhuốm
Mới bắt màu.
#79
loãng
loãng
Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
#78
nhiễu
nhiễu
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
#77
thòng
thòng
Dòng một cái dây, thả bằng dây.
#76
nhũng
nhũng
Quấy rối, quấy rầy.
#75
quanh
quanh
(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
#74
trừng
trừng
Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.