Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#121
chuẩn
chuẩn
tính từĐúng, chính xác; đạt tiêu chuẩn hoặc phù hợp với điều được coi là đúng.
#120
nghêu
nghêu
danh từLoài nhuyễn thể hai mảnh vỏ sống ở biển hoặc vùng nước lợ, thường dùng làm thực phẩm.
#119
thinh
thinh
tính từsilent, speechless
#118
suông
suông
trạng từChỉ nói hoặc làm mà không có kết quả, không kèm theo gì cụ thể (ví dụ: nói suông).
#117
bướng
bướng
Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời.
#116
khổng
khổng
Yếu tố Hán Việt nghĩa là rất lớn, to lớn (thường dùng trong từ ghép như “khổng lồ”).
#115
loăng
loăng
#114
nhộng
nhộng
danh từGiai đoạn ấu trùng của côn trùng khi đã hóa kén, nằm bất động trước khi thành con trưởng thành.
#113
trọng
trọng
Coi trọng, chú ý, đánh giá cao.
#112
chỉnh
chỉnh
Có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.
#111
ngồng
ngồng
danh từPhần thân non vươn dài của một số cây rau (như su hào, cải) dùng làm rau ăn.
#110
nghẻo
nghẻo
tính từTính từ chỉ sự nghèo, thiếu thốn tiền bạc (thường dùng trong nói vui: nghẻo).
#109
phòng
phòng
danh từPhòng là gian/buồng trong nhà dùng cho một mục đích như ngủ, làm việc, học.
#108
buồng
buồng
Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.
#107
thành
thành
Tường cao xây quanh một nơi để bảo vệ.
#106
ngõng
ngõng
Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
#105
khoét
khoét
động từDùng vật nhọn hoặc dụng cụ để đục, khoan, moi tạo lỗ hay chỗ lõm trên vật.
#104
goòng
goòng
Xe nhỏ có bốn bánh sắt chuyển trên đường ray để chở than, quặng, đất.
#103
quàng
quàng
Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.
#102
trếch
trếch
#101
phệnh
phệnh
Tượng người có bụng to, bằng gỗ, sành hay sứ, để trẻ em chơi.
#100
tướng
tướng
Quan võ cầm đầu một đạo quân thời trước.
#99
toàng
toàng
Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ hoặc tiếng vỡ bất ngờ, vang to (như “nổ toàng”).
#98
khoắt
khoắt
trạng từChỉ sự gấp khúc, ngoặt đột ngột (thường nói: rẽ khoắt, ngoặt khoắt).
#97
chạch
chạch
Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn.
#96
xuổng
xuổng
#95
basoi
basoi
#94
thưng
thưng
Phần mười của đấu.
#93
thếch
thếch
Nói ngả màu trắng và xấu đi.
#92
ngúng
ngúng