Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,777 từ hàng ngày và đang tăng

#937
hoạch
hoạch
danh từ“Hoạch” thường dùng trong “kế hoạch”, nghĩa là sự sắp xếp, dự định các việc sẽ làm.
#936
tráng
tráng
động từLàm sạch hoặc làm ướt nhanh bề mặt bằng cách nhúng hay xối nước (như tráng bát, tráng miệng).
#935
riềng
riềng
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
#934
ghếch
ghếch
Đặt một đầu cao lên.
#933
triệt
triệt
trạng từHết sạch, hoàn toàn; làm cho không còn gì (thường trong “triệt để”, “tiêu diệt triệt”).
#932
nghèo
nghèo
Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái vớ…
#931
huỵch
huỵch
Tiếng rơi mạnh, ngã mạnh, đánh mạnh.
#930
ngước
ngước
Đưa mắt nhìn lên trên.
#929
phảng
phảng
trạng từKhông nhớ rõ, chỉ thoáng nghĩ hoặc biết lờ mờ.
#928
nhăng
nhăng
Từ dùng trong các cụm như “nhăng nhít/nhăng cuội”, nghĩa là nói hay làm bậy bạ, không nghiêm túc.
#927
thoắt
thoắt
trạng từChỉ sự việc xảy ra rất nhanh, đột ngột trong chốc lát (thường dùng trong “thoắt cái”).
#926
chuốc
chuốc
Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị.
#925
trinh
trinh
Lòng trung thành đối với chồng.
#924
ngoay
ngoay
#923
soạng
soạng
động từDò dẫm, sờ soạng bằng tay để tìm hoặc nhận biết trong bóng tối hay khi không nhìn rõ.
#922
thong
thong
thong /ˈθɔŋ/
#921
thạch
thạch
Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.
#920
huyết
huyết
Máu (người).
#919
hoảnh
hoảnh
#918
phạch
phạch
Tiếng đập cửa một vật to bản và nhẹ.
#917
chiếu
chiếu
Văn bản do vua công bố.
#916
sương
sương
Trắng như sương mù.
#915
khoào
khoào
#914
khùng
khùng
để chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát.
#913
ngoét
ngoét
động từDùng vật nhọn hoặc ngón tay móc, khoét sâu vào một chỗ (thường là lỗ nhỏ).
#912
siểng
siểng
Thứ hòm đan, đáy gỗ, có nhiều từng để đựng đồ ăn đem đi đường (cũ).
#911
nhoai
nhoai
Cố đẩy mình từ dưới lên trên.
#910
vướng
vướng
động từBị mắc, bị kẹt hoặc bị vướng víu nên khó di chuyển hay làm việc.
#909
xuồng
xuồng
danh từThuyền nhỏ, đáy phẳng, thường chèo hoặc gắn máy để đi trên sông rạch.
#908
thích
thích
Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến muốn tiếp xúc với…