Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#1111
lướng
lướng
#1110
ngược
ngược
Đi về phía vùng cao; đi trái chiều dòng nước.
#1109
hoăng
hoăng
#1108
nghịu
nghịu
#1107
ngoắt
ngoắt
động từBẻ hoặc rẽ gấp theo một góc, thường nói về đường đi hay vật cong gập.
#1106
xướng
xướng
động từCất tiếng nói hoặc hát lên để mở đầu, dẫn dắt (thường trong nghi lễ, hát xướng).
#1105
nhoàm
nhoàm
tính từBẩn nhơ, nhếch nhác; thường nói về quần áo hay bề ngoài trông không sạch sẽ.
#1104
nguồi
nguồi
động từNguội: trở nên bớt nóng, giảm nhiệt độ (thường nói về thức ăn, nước, đồ vật).
#1103
miệng
miệng
danh từPhần mở ở đầu dùng để ăn, uống và nói; miệng người hoặc động vật.
#1102
nhoẻn
nhoẻn
Hé miệng cười.
#1101
nguýt
nguýt
động từLiếc nhanh bằng mắt với vẻ khó chịu hoặc cảnh cáo.
#1100
chành
chành
to open widely
#1099
chưng
chưng
động từHấp hoặc nấu cách thủy để làm chín thức ăn (như chưng yến, chưng bánh).
#1098
nường
nường
Như nàng
#1097
thoải
thoải
Thoải (trong “thoải mái”): trạng thái dễ chịu, không gò bó hay căng thẳng.
#1096
cháng
cháng
#1095
ngẳng
ngẳng
Dài và thót lại, thắt lại ở giữa.
#1094
phiếu
phiếu
danh từGiấy hoặc thẻ dùng để ghi/nhận thông tin hay quyền lợi, như phiếu bầu, phiếu mua hàng, phiếu thu.
#1093
giọng
giọng
danh từÂm thanh phát ra khi nói hoặc hát; giọng nói, giọng hát của một người.
#1092
guồng
guồng
danh từNhịp sống hay công việc bận rộn, lặp đi lặp lại cuốn người ta vào.
#1091
nghỉm
nghỉm
(Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.
#1090
doãng
doãng
#1089
trình
trình
danh từTrình là mức độ hiểu biết, kỹ năng hoặc năng lực của một người trong một lĩnh vực.
#1088
nhách
nhách
tính từNhách: nhỏ, gầy gò, yếu ớt (thường nói về người hoặc con vật).
#1087
ngoãn
ngoãn
#1086
quạch
quạch
Tên một loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu.
#1085
liểng
liểng
danh từCây cảnh trồng trong chậu để trang trí (thường gọi là cây kiểng/liểng).
#1084
tránh
tránh
Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.
#1083
trụng
trụng
Nhúng vào nước sôi.
#1082
chiểu
chiểu
danh từ“Chiểu” thường dùng trong “buổi chiểu”: thời điểm chiều muộn, gần tối.