Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,899
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#1719
ruồng
Rời, bỏ, xa rời.
#1718
nhiệt
Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tí…
#1717
khoải
Adjective: 'Khoải' means feeling relaxed or comfortable.
#1716
khừng
Adjective: Crazy or eccentric.
#1715
ascii
danh từ
ascians
#1714
huếch
Nói miệng lỗ rộng quá.
#1713
thoải
Thoải (trong “thoải mái”): trạng thái dễ chịu, không gò bó hay căng thẳng.
#1712
xưởng
Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp.
#1711
khoải
Adjective: 'Khoải' means feeling relaxed or comfortable.
#1710
ghếch
Đặt một đầu cao lên.
#1709
riềng
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
#1708
hường
Nghĩa như hồng.
#1707
chông
Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
#1706
ngoét
động từ
Dùng vật nhọn hoặc ngón tay móc, khoét sâu vào một chỗ (thường là lỗ nhỏ).
#1705
ghếch
Đặt một đầu cao lên.
#1704
phèng
#1703
thích
Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến muốn tiếp xúc với…
#1702
phếch
Quét.
#1701
muỗng
Thìa.
#1700
chong
Thắp đèn lâu trong đêm.
#1699
ngùng
tính từ
Ngại ngùng, bối rối hoặc xấu hổ khi giao tiếp hay trước tình huống nào đó.
#1698
tuyến
danh từ
Đường hoặc tuyến đường (lộ trình) nối các điểm, như tuyến xe buýt, tuyến tàu.
#1697
chểnh
tính từ
Lơ đãng, không chú ý, hay quên việc cần làm.
#1696
nghén
Mới có thai.
#1695
nhuốc
Xấu xa.
#1694
trạng
danh từ
“Trạng” thường dùng trong “trạng thái”, nghĩa là tình trạng/điều kiện của một người hay sự vật tại m…
#1693
dướng
danh từ
paper mulberry (Broussonetia papyrifera)
#1692
phềnh
Căng to ra.
#1691
thiếc
nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
#1690
nhang
danh từ
Hương (nhang) là que thơm dùng để đốt khi cúng bái hoặc xông thơm.
← Mới hơn
ui.page 7 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle