Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#1771
cuồng
Như điên dại.
#1770
quầng
Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong …
#1769
phưng
#1768
choắt
danh từ
Con của chắt; thế hệ sau chắt trong gia đình.
#1767
nuông
Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, …
#1766
gượng
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
#1765
trịnh
Trịnh là họ phổ biến của người Việt (một họ tên).
#1764
khắng
tính từ
Vị chát, hơi đắng và khô miệng (thường nói về trà, quả xanh).
#1763
kiểng
Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
#1762
chạng
danh từ
Khoảng thời gian chạng vạng, lúc trời nhá nhem giữa ngày và đêm (thường nói: chạng vạng).
#1761
liêng
Cách gọi khác của trò chơi bài cào.
#1760
ngoèo
tính từ
Cong queo, uốn khúc, không thẳng (thường nói về đường, vật hoặc nét).
#1759
nghỉn
#1758
chêch
#1757
dương
Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm t…
#1756
khuỷu
danh từ
Phần khớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay; chỗ gập của tay (khuỷu tay).
#1755
gưỡng
#1754
trĩnh
#1753
ngong
động từ
Ngóng: nhìn chăm chú ra xa hoặc chờ đợi ai/cái gì với vẻ mong ngóng.
#1752
phiên
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
#1751
nhiếc
động từ
Từ dùng trong cụm “khinh khỉnh, nhiếc móc”, nghĩa là chê bai, mắng mỏ (thường trong “mắng nhiếc”).
#1750
ngông
Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường.
#1749
giành
động từ
Cố gắng tranh lấy hoặc chiếm được thứ gì đó (thường qua cạnh tranh).
#1748
chòng
to tease; to bother (especially playfully)
#1747
lướng
#1746
chạch
Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn.
#1745
trồng
Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
#1744
nhoáy
Nhanh chóng lắm.
#1743
chènh
#1742
chếnh
tính từ
Trạng thái lâng lâng, choáng váng, hơi say (thường do rượu) hoặc mệt.
← Mới hơn
Trang 7 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay