Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#1801
ngoắc
ngoắc
Móc vào.
#1800
thiếc
thiếc
nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
#1799
choòn
choòn
#1798
thụng
thụng
baggy; loose-fitting (of clothes)
#1797
thặng
thặng
danh từPhần còn lại, dư ra sau khi đã trừ hoặc dùng hết (như trong “số dư”, “thặng dư”).
#1796
khĩnh
khĩnh
#1795
riềng
riềng
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
#1794
viếng
viếng
động từĐến thăm ai đó, nhất là đi thăm người ốm hoặc đi dự/đi thăm viếng đám tang.
#1793
hoạch
hoạch
danh từ“Hoạch” thường dùng trong “kế hoạch”, nghĩa là sự sắp xếp, dự định các việc sẽ làm.
#1792
khoác
khoác
Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy.
#1791
khiết
khiết
tính từTrong sạch, tinh khiết; không vẩn đục hay ô uế.
#1790
ghếch
ghếch
Đặt một đầu cao lên.
#1789
trình
trình
danh từTrình là mức độ hiểu biết, kỹ năng hoặc năng lực của một người trong một lĩnh vực.
#1788
phừng
phừng
Từ tượng thanh/tượng hình chỉ sự bùng lên mạnh và nhanh (lửa, hơi nóng, cảm xúc).
#1787
nhũng
nhũng
Quấy rối, quấy rầy.
#1786
nghễu
nghễu
Nói khổ người rất cao và gầy.
#1785
duyện
duyện
#1784
hòang
hòang
#1783
alice
alice
#1782
chàng
chàng
danh từTừ xưng hô chỉ người đàn ông (thường là người yêu/chồng) trong văn nói hoặc văn chương.
#1781
toang
toang
Rộng ra.
#1780
quánh
quánh
đánh
#1779
phếch
phếch
Quét.
#1778
nhoen
nhoen
#1777
gióng
gióng
Đánh trống để thúc giục.
#1776
xilíp
xilíp
danh từQuần lót (thường là loại nhỏ, ôm sát) dùng mặc bên trong.
#1775
giang
giang
Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
#1774
chĩnh
chĩnh
Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.
#1773
phọng
phọng
#1772
cuống
cuống
danh từPhần cuống là đoạn nối lá, hoa hoặc quả với cành hay thân cây.