Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,772 từ hàng ngày và đang tăng

#1622
xiềng
xiềng
Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.
#1621
trĩnh
trĩnh
#1620
nhẳng
nhẳng
Cứng, dai, không mềm, không dịu.
#1619
hiếng
hiếng
(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
#1618
quýnh
quýnh
Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột.
#1617
nghét
nghét
danh từCảm giác ghét, khó chịu hoặc không ưa ai/cái gì.
#1616
phông
phông
Tấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.
#1615
đoàng
đoàng
Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ lớn, đột ngột (như tiếng súng, pháo).
#1614
nhoèn
nhoèn
Nói mắt nhiêu dử.
#1613
ngươi
ngươi
Đại từ ngôi thứ hai, dùng để gọi người đối thoại (thường mang sắc thái coi thường hoặc thân mật).
#1612
chuôi
chuôi
Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.
#1611
nghịt
nghịt
tính từDày đặc, chật kín, chen chúc (thường nói người/vật tụ lại nhiều).
#1610
dượng
dượng
Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
#1609
triêu
triêu
#1608
thằng
thằng
danh từTừ gọi một người nam (thường trẻ), mang sắc thái suồng sã hoặc coi thường.
#1607
thoán
thoán
#1606
giong
giong
Cành tre.
#1605
nhạnh
nhạnh
#1604
khươm
khươm
#1603
xoảng
xoảng
#1602
bương
bương
Cây thuộc họ tre, thân to, thẳng và mỏng.
#1601
loảng
loảng
Xem loãng
#1600
choạp
choạp
#1599
phúng
phúng
Cười ngạo.
#1598
ngùng
ngùng
tính từNgại ngùng, bối rối hoặc xấu hổ khi giao tiếp hay trước tình huống nào đó.
#1597
chuẩn
chuẩn
tính từĐúng, chính xác; đạt tiêu chuẩn hoặc phù hợp với điều được coi là đúng.
#1596
nghêu
nghêu
danh từLoài nhuyễn thể hai mảnh vỏ sống ở biển hoặc vùng nước lợ, thường dùng làm thực phẩm.
#1595
thinh
thinh
#1594
suông
suông
trạng từChỉ nói hoặc làm mà không có kết quả, không kèm theo gì cụ thể (ví dụ: nói suông).
#1593
bướng
bướng
Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời.