Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#1711
khoải
Adjective: 'Khoải' means feeling relaxed or comfortable.
#1710
ghếch
Đặt một đầu cao lên.
#1709
riềng
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
#1708
hường
Nghĩa như hồng.
#1707
chông
Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
#1706
ngoét
động từ
Dùng vật nhọn hoặc ngón tay móc, khoét sâu vào một chỗ (thường là lỗ nhỏ).
#1705
ghếch
Đặt một đầu cao lên.
#1704
phèng
#1703
thích
Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến muốn tiếp xúc với…
#1702
phếch
Quét.
#1701
muỗng
Thìa.
#1700
chong
Thắp đèn lâu trong đêm.
#1699
ngùng
tính từ
Ngại ngùng, bối rối hoặc xấu hổ khi giao tiếp hay trước tình huống nào đó.
#1698
tuyến
danh từ
Đường hoặc tuyến đường (lộ trình) nối các điểm, như tuyến xe buýt, tuyến tàu.
#1697
chểnh
tính từ
Lơ đãng, không chú ý, hay quên việc cần làm.
#1696
nghén
Mới có thai.
#1695
nhuốc
Xấu xa.
#1694
trạng
danh từ
“Trạng” thường dùng trong “trạng thái”, nghĩa là tình trạng/điều kiện của một người hay sự vật tại m…
#1693
dướng
danh từ
paper mulberry (Broussonetia papyrifera)
#1692
phềnh
Căng to ra.
#1691
thiếc
nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
#1690
nhang
danh từ
Hương (nhang) là que thơm dùng để đốt khi cúng bái hoặc xông thơm.
#1689
nhàng
#1688
chiếu
Văn bản do vua công bố.
#1687
xoảng
Từ tượng thanh chỉ tiếng va đập mạnh, leng keng/choang choang của kim loại hoặc đồ vật rơi vỡ.
#1686
mương
danh từ
Rãnh hoặc kênh nhỏ đào để dẫn nước, thoát nước (thường ở ruộng, ven đường).
#1685
thuỗn
Đờ mặt.
#1684
loăng
#1683
quýnh
Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột.
#1682
thượt
Thẳng đờ.
← Mới hơn
Trang 9 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay