Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,899 từ hàng ngày và đang tăng

#1659
thạch
thạch
Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.
#1658
huyết
huyết
Máu (người).
#1657
hoảnh
hoảnh
Không rõ nghĩa độc lập; thường chỉ dùng trong các từ như “hoảnh khắc” (khoảnh khắc rất ngắn).
#1656
phạch
phạch
Tiếng đập cửa một vật to bản và nhẹ.
#1655
chiếu
chiếu
Văn bản do vua công bố.
#1654
sương
sương
Trắng như sương mù.
#1653
khoào
khoào
#1652
khùng
khùng
để chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát.
#1651
ngoét
ngoét
động từDùng vật nhọn hoặc ngón tay móc, khoét sâu vào một chỗ (thường là lỗ nhỏ).
#1650
siểng
siểng
Thứ hòm đan, đáy gỗ, có nhiều từng để đựng đồ ăn đem đi đường (cũ).
#1649
nhoai
nhoai
Cố đẩy mình từ dưới lên trên.
#1648
vướng
vướng
động từBị mắc, bị kẹt hoặc bị vướng víu nên khó di chuyển hay làm việc.
#1647
xuồng
xuồng
danh từThuyền nhỏ, đáy phẳng, thường chèo hoặc gắn máy để đi trên sông rạch.
#1646
thích
thích
Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến muốn tiếp xúc với…
#1645
khoai
khoai
Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V…
#1644
siêng
siêng
Đphg Chăm.
#1643
triệu
triệu
(Từ Hán Việt hiếm gặp) Điềm báo trước.
#1642
phong
phong
Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng…
#1641
doành
doành
Dòng sông lớn rộng.
#1640
thảnh
thảnh
tính từThảnh (trong “thảnh thơi”): rảnh rỗi, không bận việc, tâm trạng thư thái.
#1639
gưỡng
gưỡng
#1638
nhung
nhung
Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
#1637
phổng
phổng
Nở to ra.
#1636
nhưng
nhưng
Từ nối dùng để biểu thị sự đối lập hoặc trái với ý trước đó (tương đương "but").
#1635
trành
trành
Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
#1634
nhàng
nhàng
#1633
phụng
phụng
Biến âm của phượng (chim tưởng tượng).
#1632
phiệt
phiệt
Yếu tố dùng trong các từ như “tập đoàn”, “tài phiệt”, chỉ một nhóm/giới có thế lực hoặc lợi ích chun…
#1631
xoạng
xoạng
#1630
thánh
thánh
danh từNgười được tôn kính là rất thiêng liêng, thường chỉ các vị thánh trong tôn giáo.