Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,772 từ hàng ngày và đang tăng

#1532
trịnh
trịnh
#1531
chích
chích
Đâm nhẹ bằng mũi nhọn.
#1530
tuồng
tuồng
Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu m…
#1529
khểnh
khểnh
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
#1528
quoắt
quoắt
tính từCong quặp, vặn lệch hoặc co rút lại (thường nói về vật hay dáng người).
#1527
chùng
chùng
Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
#1526
thoăn
thoăn
#1525
quảng
quảng
động từQuảng: làm cho thông tin về sản phẩm/sự việc được nhiều người biết đến (quảng cáo).
#1524
loáng
loáng
Một thời gian rất ngắn.
#1523
boong
boong
(Pont) Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ.
#1522
thiếc
thiếc
nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
#1521
khiếu
khiếu
Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
#1520
trạng
trạng
danh từ“Trạng” thường dùng trong “trạng thái”, nghĩa là tình trạng/điều kiện của một người hay sự vật tại m…
#1519
chổng
chổng
Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.
#1518
liêng
liêng
Cách gọi khác của trò chơi bài cào.
#1517
xuynh
xuynh
#1516
ngoại
ngoại
Thuộc dòng mẹ.
#1515
phỉnh
phỉnh
động từDùng lời ngon ngọt hoặc mưu mẹo để lừa gạt, dụ dỗ người khác tin hay làm theo.
#1514
nhuận
nhuận
Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có.
#1513
chiêm
chiêm
Gieo cấy ở miền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) và thu hoạch vào đầu…
#1512
hiêng
hiêng
tính từNghiêng, lệch về một phía; không thẳng đứng hay cân bằng.
#1511
thịnh
thịnh
tính từChỉ trạng thái phát triển mạnh, sung túc, thịnh vượng.
#1510
loong
loong
(Lóng, địa phương) Xem long
#1509
nghẹt
nghẹt
Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.
#1508
thuôn
thuôn
Nấu thành canh với hành răm.
#1507
trệch
trệch
Ra ngoài chỗ, không đúng khớp.
#1506
nhùng
nhùng
#1505
kháng
kháng
Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
#1504
khoáy
khoáy
Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật.
#1503
khang
khang
động từ“Khang” thường dùng trong “kháng” (kháng cự/kháng chiến): chống lại, không chịu khuất phục.