Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt · Archive
Tất cả từ
1,776
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#1356
chủng
Loài, giống.
#1355
chuỗi
Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
#1354
dướng
#1353
hoạnh
Hạch xách, bắt bẻ.
#1352
vương
Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.
#1351
vuông
Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
#1350
thạnh
#1349
chúng
Như chúng bạn.
#1348
nhoét
Nát lắm.
#1347
nhoài
Mệt lả.
#1346
phếch
Quét.
#1345
sượng
Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm…
#1344
liếng
tính từ
Tính lanh lợi, khéo miệng và biết ứng xử (thường nói: liếng lưỡi, liếng khỉ).
#1343
thoái
Lui, rút lui.
#1342
chang
#1341
ghiếc
#1340
tuyên
động từ
“Tuyên” thường dùng trong “tuyên bố/tuyên truyền”, nghĩa là nói hoặc công bố công khai điều gì đó.
#1339
trông
Nhận thấy bằng mắt.
#1338
viếng
động từ
Đến thăm ai đó, nhất là đi thăm người ốm hoặc đi dự/đi thăm viếng đám tang.
#1337
đương
Đang ở đúng lúc/đúng thời điểm; thường dùng trong “đương nhiên”, “đương thời”, “đương lúc”.
#1336
trổng
#1335
phiêu
tính từ
Trạng thái lâng lâng, hưng phấn hoặc “high” (thường do rượu, chất kích thích hay cảm xúc mạnh).
#1334
huyên
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
#1333
trước
ở bên trước
#1332
biêng
#1331
toang
Rộng ra.
#1330
quạnh
"Quạnh quẽ" nói tắt.
#1329
khiêu
động từ
“Khiêu” thường dùng trong “khiêu khích”: cố ý trêu chọc, kích động người khác gây phản ứng.
#1328
quệch
tính từ
Thô lỗ, cộc cằn, thiếu tế nhị trong lời nói hoặc cách cư xử.
#1327
duyên
Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ,…
← Newer
Page 15 / 60
Older →
Play Today's Wordle