Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,900
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#1480
cuộng
danh từ
Phần cuống, cán nhỏ nối lá/hoa/quả với cành hoặc thân cây.
#1479
choèn
#1478
chung
(Cũ) . Chén uống rượu.
#1477
khuôn
Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hìn…
#1476
thuỗn
Đờ mặt.
#1475
trách
động từ
Chê trách hoặc quy lỗi cho ai về một việc làm sai hay thiếu sót.
#1474
dưỡng
động từ
Nuôi và chăm sóc để duy trì hoặc làm cho khỏe mạnh, phát triển (như dưỡng da, dưỡng sức).
#1473
chiều
danh từ
Khoảng thời gian từ sau trưa đến tối (buổi chiều).
#1472
lượng
Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn…
#1471
khừng
Adjective: Crazy or eccentric.
#1470
khăng
Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm.
#1469
giồng
danh từ
Dải đất cao, dài như gò/đê tự nhiên, thường là cồn cát hoặc đất cao ven sông, ven biển.
#1468
cưỡng
động từ
Ép buộc, dùng sức mạnh hoặc quyền lực để bắt người khác làm theo ý mình.
#1467
tuyền
spring (source of water)
#1466
thiểu
tính từ
Thiểu: ít, không đủ so với mức cần hoặc so với bình thường (thường dùng trong từ ghép như “thiểu số”…
#1465
chỏng
to point upward
#1464
thườn
#1463
nhụng
#1462
choãi
động từ
Tư thế dang rộng, chống ra (tay/chân) để giữ thăng bằng hoặc chống đỡ.
#1461
choái
tính từ
Từ dùng để chỉ cảm giác chói, gắt (như ánh sáng) làm khó chịu, lóa mắt.
#1460
chừng
Mức độ.
#1459
khênh
Nói hai hay nhiều người nâng bổng một vật nặng đem đến một chỗ khác.
#1458
khảnh
tính từ
Tỏ vẻ kiêu kỳ, làm cao, lạnh lùng và khó gần.
#1457
quặng
danh từ
Khoáng vật hoặc đá chứa kim loại hay khoáng chất có thể khai thác để lấy chúng.
#1456
thặng
danh từ
Phần còn lại, dư ra sau khi đã trừ hoặc dùng hết (như trong “số dư”, “thặng dư”).
#1455
chiện
#1454
thung
"Thung lũng" nói tắt.
#1453
khoải
Adjective: 'Khoải' means feeling relaxed or comfortable.
#1452
trăng
danh từ
Vệ tinh tự nhiên của Trái Đất, thường thấy sáng trên bầu trời ban đêm.
#1451
xương
danh từ
Phần cứng trong cơ thể người hoặc động vật, tạo khung nâng đỡ và bảo vệ các cơ quan.
← Mới hơn
ui.page 15 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle