Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt · Archive
Tất cả từ
1,772
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#1652
khùng
để chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát.
#1651
ngoét
động từ
Dùng vật nhọn hoặc ngón tay móc, khoét sâu vào một chỗ (thường là lỗ nhỏ).
#1650
siểng
Thứ hòm đan, đáy gỗ, có nhiều từng để đựng đồ ăn đem đi đường (cũ).
#1649
nhoai
Cố đẩy mình từ dưới lên trên.
#1648
vướng
động từ
Bị mắc, bị kẹt hoặc bị vướng víu nên khó di chuyển hay làm việc.
#1647
xuồng
danh từ
Thuyền nhỏ, đáy phẳng, thường chèo hoặc gắn máy để đi trên sông rạch.
#1646
thích
Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến muốn tiếp xúc với…
#1645
khoai
Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V…
#1644
siêng
Đphg Chăm.
#1643
triệu
(Từ Hán Việt hiếm gặp) Điềm báo trước.
#1642
phong
Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng…
#1641
doành
Dòng sông lớn rộng.
#1640
thảnh
tính từ
Thảnh (trong “thảnh thơi”): rảnh rỗi, không bận việc, tâm trạng thư thái.
#1639
gưỡng
#1638
nhung
Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
#1637
phổng
Nở to ra.
#1636
nhưng
Từ nối dùng để biểu thị sự đối lập hoặc trái với ý trước đó (tương đương "but").
#1635
trành
Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
#1634
nhàng
#1633
phụng
Biến âm của phượng (chim tưởng tượng).
#1632
phiệt
Yếu tố dùng trong các từ như “tập đoàn”, “tài phiệt”, chỉ một nhóm/giới có thế lực hoặc lợi ích chun…
#1631
xoạng
#1630
thánh
danh từ
Người được tôn kính là rất thiêng liêng, thường chỉ các vị thánh trong tôn giáo.
#1629
chênh
tính từ
Chênh: lệch nhau, không bằng nhau; có sự khác biệt (thường về số lượng, giá trị, độ cao).
#1628
chuốt
động từ
Gọt, vót cho nhọn và mịn (như chuốt bút chì, chuốt que).
#1627
giăng
Giăng dây.
#1626
ghiền
Nghiện.
#1625
ngoác
động từ
Mở to (miệng, mắt) một cách đột ngột, thường do ngạc nhiên hoặc sợ hãi.
#1624
phịch
Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm.
#1623
chõng
Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn.
← Newer
Page 5 / 60
Older →
Play Today's Wordle