Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#1831
chung
(Cũ) . Chén uống rượu.
#1830
phưng
#1829
nghén
Mới có thai.
#1828
nghiu
#1827
nhuôm
grayish
#1826
chênh
tính từ
Chênh: lệch nhau, không bằng nhau; có sự khác biệt (thường về số lượng, giá trị, độ cao).
#1825
niêng
#1824
ngoéo
Móc, quèo.
#1823
phiếm
tính từ
“Phiếm” thường dùng trong “phiếm đàm”: nói chuyện tán gẫu, bàn chuyện chung chung không đi sâu.
#1822
tuyên
động từ
“Tuyên” thường dùng trong “tuyên bố/tuyên truyền”, nghĩa là nói hoặc công bố công khai điều gì đó.
#1821
trăng
danh từ
Vệ tinh tự nhiên của Trái Đất, thường thấy sáng trên bầu trời ban đêm.
#1820
khuất
Bị che lấp đi.
#1819
chuốt
động từ
Gọt, vót cho nhọn và mịn (như chuốt bút chì, chuốt que).
#1818
thoải
Thoải (trong “thoải mái”): trạng thái dễ chịu, không gò bó hay căng thẳng.
#1817
phiên
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
#1816
thiệu
tính từ
“Thiệu” thường dùng trong “thiếu” (thiếu thốn), nghĩa là không đủ, bị hụt so với cần.
#1815
thiêu
Đốt cháy.
#1814
chiếp
chirp; peep
#1813
bôxit
danh từ
Bôxit là quặng chứa nhiều nhôm, dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất alumin và nhôm.
#1812
chỏng
to point upward
#1811
trinh
Lòng trung thành đối với chồng.
#1810
muỗng
Thìa.
#1809
chằng
Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằ…
#1808
khoai
Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V…
#1807
quảng
động từ
Quảng: làm cho thông tin về sản phẩm/sự việc được nhiều người biết đến (quảng cáo).
#1806
môđun
danh từ
Đơn vị/chức năng độc lập trong một hệ thống (nhất là phần mềm, phần cứng) có thể lắp ghép hoặc thay …
#1805
chiện
#1804
philê
danh từ
Miếng thịt hoặc cá đã lọc bỏ xương, thường dùng để chế biến món ăn.
#1803
quyệt
Dối trá, lừa lọc.
#1802
tròng
Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.
← Mới hơn
Trang 5 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay